| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to excel, surpass, dominate; dominant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vượt hẳn lên về số lượng, chất lượng so với những cái khác cùng loại | người cao, đứng trội hơn đám bạn ~ học trội nhất lớp |
| A | nhiều hơn lên, tăng thêm lên | cân trội thêm một ít ~ tính trội vài đồng |
| Compound words containing 'trội' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vượt trội | 15 | to exceed, cross, surpass |
| nổi trội | 14 | outstanding |
| phụ trội | 4 | additional, extra |
| chơi trội | 1 | to give oneself airs, play the high and mighty |
| nhập trội hơn xuất | 0 | to receive more than one spends |
Lookup completed in 156,171 µs.