bietviet

trộm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to steal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy của người một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người lấy trộm tiền ~ hái trộm quả ~ nhà bị mất trộm
V làm việc gì đó một cách lén lút, thầm vụng ảnh chụp trộm ~ đọc trộm thư ~ liếc trộm
N kẻ trộm [nói tắt] bắt trộm ~ bị trộm vào nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 365 occurrences · 21.81 per million #3,780 · Intermediate

Lookup completed in 178,650 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary