| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to steal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy của người một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người | lấy trộm tiền ~ hái trộm quả ~ nhà bị mất trộm |
| V | làm việc gì đó một cách lén lút, thầm vụng | ảnh chụp trộm ~ đọc trộm thư ~ liếc trộm |
| N | kẻ trộm [nói tắt] | bắt trộm ~ bị trộm vào nhà |
| Compound words containing 'trộm' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trộm cắp | 80 | thief, robber, steal, rob, theft |
| ăn trộm | 65 | to burglarize, rob, steal |
| kẻ trộm | 43 | thief, burglar |
| trộm cướp | 36 | pillager, plunderer |
| vụng trộm | 18 | to act stealthily, secretly, on the sly |
| nghe trộm | 17 | to eavesdrop, bug, (wire)tap |
| trộm nghĩ | 8 | to suppose, assume |
| trộm nghe | 6 | it is rumored that |
| mất trộm | 4 | to be victim of a burglary |
| săn trộm | 3 | to poach (animals) |
| cắn trộm | 1 | bite without barking (said of a dog) |
| bắt trộm | 0 | to kidnap |
| giết trộm | 0 | to poach (animals) |
| mồ hôi trộm | 0 | cold perspiration, night sweat |
| một mẻ trộm | 0 | a theft, a burglary |
| nói trộm vía | 0 | lời mở đầu khi nói lời khen sức khoẻ trẻ nhỏ để tránh cho lời khen khỏi chạm vía và thành điềm gở, theo quan niệm dân gian |
| thầm yêu trộm nhớ | 0 | to love somebody secret |
| thằng ăn trộm | 0 | burgler |
| trộm phép | 0 | to take the liberty of |
| trộm vía | 0 | xem nói trộm vía |
| vụ trộm cắp | 0 | robbery, theft |
| đầu trộm đuôi cướp | 0 | bandit, brigand |
Lookup completed in 178,650 µs.