| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to take the liberty of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chưa được phép của ai mà đã làm việc gì đó [dùng trong lời xin lỗi một cách lịch sự hoặc lời phân trần với ý khiêm nhường] | trộm phép bác, cháu xem trước rồi |
Lookup completed in 70,509 µs.