| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to merge, mix, blend, turn upside down | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đảo lộn lên cho thứ nọ lẫn vào thứ kia | trộn vữa xây nhà ~ trộn bê tông ~ trộn lên cho đều |
| V | cho thêm thứ khác vào và đảo lộn lên cho lẫn đều vào nhau | trộn cơm với muối vừng ~ trộn muối với hạt tiêu |
| Compound words containing 'trộn' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| pha trộn | 186 | to blend, mix, mixture |
| xáo trộn | 159 | to confuse, mix up, mess up, turn upside down, upset; confusion, mix up, disorder |
| trộn lẫn | 130 | to mingle, mix (up), blend, knead |
| trà trộn | 38 | to mix, mingle |
| phối trộn | 2 | trộn lẫn và kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định |
| gây xáo trộn | 0 | to create confusion |
| hoà trộn | 0 | hoà lẫn, trộn lẫn vào nhau, không còn có sự tách biệt |
| máy trộn bê tông | 0 | concrete mixer |
| trộn bài | 0 | to shuffle the cards |
| trộn lẫn với | 0 | mixed together with |
| trộn trạo | 0 | to mingle, mix |
Lookup completed in 171,079 µs.