bietviet

trời

Vietnamese → English (VNEDICT)
heaven, sky; area, region, sphere
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun sky good, goodness, heaven weather-it trời đang mưa | It's raining
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng không gian vô tận mà ta nhìn thấy như một hình vòm úp trên mặt đất ngửa mặt nhìn trời ~ sao trên trời
N trạng thái của khí quyển, của khoảng không gian bao quanh con người ở một nơi, vào một lúc nào đó trời tối đen như mực ~ trời trở lạnh ~ được ngày đẹp trời
N [động hoặc thực vật] hoang dại, có sẵn trong tự nhiên, không phải do con người nuôi, trồng ngỗng trời ~ vịt trời ~ cải trời
N lực lượng siêu tự nhiên, coi như ở trên cao, sáng tạo và quyết định số phận muôn loài trên mặt đất, theo tôn giáo, tín ngưỡng dân gian ông trời ~ của trời cho ~ số trời đã định ~ cầu trời khấn Phật
I từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ là rất lâu, rất dài của khoảng thời gian đã qua đi cả ngày trời mới tới ~ "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều)
O tiếng thốt ra để biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở trời, sao lại đến nông nỗi này?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,156 occurrences · 69.07 per million #1,677 · Intermediate

Lookup completed in 179,451 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary