| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng không gian vô tận mà ta nhìn thấy như một hình vòm úp trên mặt đất |
ngửa mặt nhìn trời ~ sao trên trời |
| N |
trạng thái của khí quyển, của khoảng không gian bao quanh con người ở một nơi, vào một lúc nào đó |
trời tối đen như mực ~ trời trở lạnh ~ được ngày đẹp trời |
| N |
[động hoặc thực vật] hoang dại, có sẵn trong tự nhiên, không phải do con người nuôi, trồng |
ngỗng trời ~ vịt trời ~ cải trời |
| N |
lực lượng siêu tự nhiên, coi như ở trên cao, sáng tạo và quyết định số phận muôn loài trên mặt đất, theo tôn giáo, tín ngưỡng dân gian |
ông trời ~ của trời cho ~ số trời đã định ~ cầu trời khấn Phật |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ là rất lâu, rất dài của khoảng thời gian đã qua |
đi cả ngày trời mới tới ~ "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) |
| O |
tiếng thốt ra để biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở |
trời, sao lại đến nông nỗi này? |
| Compound words containing 'trời' (147) |
| word |
freq |
defn |
| mặt trời |
2,094 |
sun; solar |
| bầu trời |
490 |
sky, vault of heaven, firmament |
| ngoài trời |
388 |
outside, outdoors, (in the) open-air |
| chân trời |
171 |
horizon |
| da trời |
80 |
màu xanh nhạt như màu của nền trời không mây |
| trời đất |
69 |
heaven and earth; (exclamation) |
| chúa trời |
68 |
god, creator |
| chọc trời |
55 |
từ gợi tả hình dáng cao vút lên tưởng như chạm đến trời xanh |
| vùng trời |
26 |
airspace |
| đội trời |
25 |
go bare-headed |
| mệnh trời |
20 |
god’s will, providence |
| giữa trời |
15 |
in the open air |
| trời cho |
15 |
god-given, born |
| trời xanh |
14 |
blue sky |
| ông trời |
10 |
god, heaven, the creator |
| động trời |
10 |
startling, sensational, formidable |
| chợ trời |
9 |
flea market |
| nhà chọc trời |
9 |
skyscraper |
| nền trời |
7 |
the sky (as background) the firmament |
| nhà trời |
6 |
|
| trời ơi |
5 |
(exclamation) |
| khí trời |
4 |
air, atmosphere |
| kêu trời |
4 |
to call on god, pray to heaven |
| lưới trời |
4 |
the heaven’s net, summary justice |
| đèn trời |
4 |
wisdom (foresight, enlightenment) of higher level |
| ngút trời |
3 |
sky-high |
| ngựa trời |
3 |
mantis |
| trời biển |
3 |
vast (as the sky and sea), unrealistic, utopian |
| tày trời |
3 |
very serious, very important |
| vái trời |
3 |
beseech the god |
| vịt trời |
3 |
wild duck, wild drake |
| chầu trời |
2 |
to die, pass away |
| duyên trời |
2 |
a union made in heaven |
| hương trời |
2 |
beautiful woman, beauty |
| ngất trời |
2 |
sky-scraping, sky-high, towering |
| ngỗng trời |
2 |
wild goose |
| nhờ trời |
2 |
thank heaven! |
| rợp trời |
2 |
Overshadow the sky, cloud the skỵ |
| tối trời |
2 |
pitch-dark, pitch-black |
| vòm trời |
2 |
arch of heaven, vault of heaven, dome |
| ánh mặt trời |
2 |
sunlight, glare of the sun |
| chiều trời |
1 |
weather |
| cửa trời |
1 |
heaven’s gate |
| gầm trời |
1 |
the canopy of the heavens, world |
| hoa mặt trời |
1 |
sunflower |
| lên trời |
1 |
into the air, into the sky |
| ngôi trời |
1 |
|
| năm mặt trời |
1 |
solar year |
| trở trời |
1 |
thay đổi thời tiết, thường là xấu đi, về mặt gây ảnh hưởng đến sức khoẻ hoặc đời sống sinh hoạt |
| đá trời |
1 |
meteorite, aerolite |
| đức chúa trời |
1 |
god |
| bình lọc khí trời |
0 |
air filter, air cleaner |
| bể trời |
0 |
the sky and sea |
| bốc trời |
0 |
xem bốc rời |
| chuyện trời cho |
0 |
inborn talent, god-given gift |
| chín tầng trời |
0 |
the nine levels of heaven |
| chạy đằng trời |
0 |
chạy đâu cho thoát |
| chủ nhật trời mưa, nằm khàn ở nhà |
0 |
to be at a loose end at home on a rainy Sunday |
| coi trời bằng vung |
0 |
to be |
| coi trời chỉ bằng cái vung |
0 |
to not care, not give a damn |
| cám ơn trời đất |
0 |
thanks heavens, thank god |
| cóc vái trời |
0 |
a toad praying to heaven, useless thing to do |
| cùng trời cuối đất |
0 |
everywhere |
| cải trời |
0 |
cây mọc hoang thuộc loại cúc, trông giống như cây cải, có thể dùng làm thuốc |
| cầu nguyện trời đất |
0 |
to pray |
| duyên trời xe |
0 |
bound together in heaven, meant to be, predestined |
| dây trời |
0 |
(radio) aerial |
| dưới gầm trời này |
0 |
in this world |
| dưới ánh mặt trời |
0 |
under the sun |
| gió mặt trời |
0 |
solar wind |
| giặc nhà trời |
0 |
sky raider |
| giặc trời |
0 |
invader, aggressor |
| gần đất xa trời |
0 |
to have one foot in the grave, somebody’s |
| hôm nay trời lạnh |
0 |
it’s cold (out) today |
| hôm trời lạnh |
0 |
cold (weather) day |
| hơn nửa năm trời |
0 |
for more than half a year (already) |
| hệ mặt trời |
0 |
hệ thống gồm có Mặt Trời và các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời |
| Hệ Mặt Trời |
0 |
hệ thống gồm có Mặt Trời và các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời |
| hở trời |
0 |
heaven knows, how on earth (is sth possible) |
| la trời |
0 |
cry to god for mercy (for help) |
| long trời lở đất |
0 |
earthshaking |
| lúa trời |
0 |
lúa dại mọc tự nhiên ở các ruộng hay đất trũng bỏ hoang, có hạt rất nhỏ |
| lạy trời lạy đất |
0 |
(exclamation asking for assistance), god help, heaven help |
| màn trời chiếu đất |
0 |
homeless |
| mấy giờ mặt trời mọc |
0 |
what time does the sun rise |
| mặt trời mọc |
0 |
the sun rises |
| như trời giáng |
0 |
hard, heavy |
| năm trời |
0 |
years (already) |
| năng lượng mặt trời |
0 |
solar power, solar energy |
| nước mặt trời |
0 |
Land of the Rising Sun, Japan |
| nền trời ảm đạm |
0 |
gloomy sky |
| nữ thần mặt trời |
0 |
sun goddess |
| quá trời |
0 |
(thông tục) Mighty |
| súng ngựa trời |
0 |
crude smoothbore |
| tay thiện xạ trời cho |
0 |
a born marksman |
| thầm cám ơn trời |
0 |
to thank heaven |
| thầm cám ơn trời đất |
0 |
to whisper one’s thanks |
| thề với trời đất |
0 |
to swear to god |
| thợ Trời |
0 |
the Creator |
| trái gió trở trời |
0 |
change in the weather, bad weather |
| trên trời dưới đất |
0 |
heaven and earth |
| trổ trời |
0 |
(of child) unbearable |
| trời bể |
0 |
xem trời biển |
| trời cao |
0 |
high heaven |
| trời có mắt |
0 |
trời bao giờ cũng sáng suốt, công bằng [cho nên ở hiền thì gặp lành, ở ác thì gặp dữ], theo tín ngưỡng dân gian |
| trời già |
0 |
windy |
| trời giáng |
0 |
thunderbolt, lightning |
| trời hôm nay nồm |
0 |
it is humid today |
| trời long đất lở |
0 |
come hell or high water |
| trời lạnh |
0 |
cold weather |
| trời mát |
0 |
cool and fresh weather |
| trời mưa |
0 |
rainy |
| trời nóng bức |
0 |
sweltering weather |
| trời nồng nực |
0 |
the weather is sultry |
| trời nổi gió |
0 |
the wind rises |
| trời nực |
0 |
hot weather |
| trời sinh |
0 |
innate, inborn, inbred, natural |
| trời sáng |
0 |
dawn |
| trời tru đất diệt |
0 |
punished by both heaven and earth |
| trời trồng |
0 |
ví trạng thái đứng ngây ra như bị chôn chân tại chỗ |
| trời tối lắm |
0 |
the sky was very dark |
| trời tối om |
0 |
it is pitch dark |
| trời đánh |
0 |
sét đánh; dùng làm tiếng mắng kẻ ngang ngược, bướng bỉnh, không ai trị nổi |
| trời đã ngớt mưa |
0 |
the rain has abated |
| trời đã tối |
0 |
the sky got dark |
| trời đất thánh thần |
0 |
(exclamation) good heavens |
| trời đất ơi |
0 |
tiếng kêu biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở |
| trời đẹp trở lại |
0 |
the beautiful weather returns |
| trời ơi đất hỡi |
0 |
(exclamation) |
| trời ạ |
0 |
(exclamation) |
| tung lên trời |
0 |
to fly up into the air |
| tạ ơn trời đất |
0 |
Thank Goodness, Thank God |
| tầy trời |
0 |
xem tày trời |
| từ bốn chân trời khác nhau |
0 |
from all four corners of the world |
| vang trời dậy đất |
0 |
heaven alarming and earth moving |
| việc tày trời |
0 |
important business, serious business |
| xanh da trời |
0 |
azure, sky-blue, cerulean |
| xin trời đất tha thứ cho tôi |
0 |
as God is my witness, honest to God |
| êm trời |
0 |
balmy day |
| đường chân trời |
0 |
horizon, skyline |
| đồng hồ mặt trời |
0 |
sundial |
| độc trời |
0 |
unhealthy weather |
| đội trời đạp đất |
0 |
live as a hero |
| đội đá vá trời |
0 |
Herculean effort |
| Đức Bà Về Trời |
0 |
the Assumption (of the Virgin Mary) |
| ống trời |
0 |
heaven, the creator |
| ở chân trời |
0 |
on the horizon |
Lookup completed in 179,451 µs.