bietviet

trời có mắt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X trời bao giờ cũng sáng suốt, công bằng [cho nên ở hiền thì gặp lành, ở ác thì gặp dữ], theo tín ngưỡng dân gian ác giả ác báo, đúng là trời có mắt!

Lookup completed in 64,091 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary