bietviet

trở

Vietnamese → English (VNEDICT)
to return; to hamper, hinder; to turn, change
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tang nhà có trở ~ để trở
V đảo ngược vị trí, cho đầu thành đuôi, trên thành dưới và ngược lại trở cá cho chín đều ~ trở người cho đỡ mỏi
V quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu anh ấy đã trở về quê cũ ~ kim đồng hồ trở về số 0.
V [diễn biến] chuyển sang chiều hướng khác, thường là xấu đi trời trở gió ~ "Hai em hỏi trước, han sau, Đứng trông, chàng cũng trở sầu làm tươi." (TKiều)
V [từ cái mốc xác định] hướng về một phía nào đó để tính phạm vi thời gian, không gian, số lượng từ Vinh trở ra ~ những năm 80 trở về trước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,847 occurrences · 110.35 per million #1,101 · Core

Lookup completed in 174,544 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary