| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tang |
nhà có trở ~ để trở |
| V |
đảo ngược vị trí, cho đầu thành đuôi, trên thành dưới và ngược lại |
trở cá cho chín đều ~ trở người cho đỡ mỏi |
| V |
quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu |
anh ấy đã trở về quê cũ ~ kim đồng hồ trở về số 0. |
| V |
[diễn biến] chuyển sang chiều hướng khác, thường là xấu đi |
trời trở gió ~ "Hai em hỏi trước, han sau, Đứng trông, chàng cũng trở sầu làm tươi." (TKiều) |
| V |
[từ cái mốc xác định] hướng về một phía nào đó để tính phạm vi thời gian, không gian, số lượng |
từ Vinh trở ra ~ những năm 80 trở về trước |
| Compound words containing 'trở' (94) |
| word |
freq |
defn |
| trở thành |
14,530 |
to become, grow |
| trở lại |
5,574 |
to come back, return; again |
| trở nên |
4,906 |
to turn, become |
| trở về |
3,990 |
to come back, be back, return |
| trở lên |
952 |
and over, and above |
| trở đi |
438 |
~ and later, downwards, forwards, onwards |
| cản trở |
435 |
To bar, to obstruct, to block |
| trở ngại |
275 |
hindrance, obstacle, obstruction; to hinder, obstruct |
| quay trở lại |
158 |
to turn around |
| hiểm trở |
124 |
full of obstacles and difficult of access |
| điện trở |
124 |
resistance |
| trở xuống |
112 |
downwards |
| ngăn trở |
75 |
to prevent, hinder, hamper |
| trở về nhà |
52 |
to go home, return home |
| trở mặt |
41 |
to change about |
| trở kháng |
37 |
impedance |
| trắc trở |
30 |
difficult; hindrance, obstacle, impediment |
| trở tay |
28 |
đối phó ngay trước tình huống bất ngờ |
| trăn trở |
25 |
to toss about (in bed), ponder |
| cách trở |
20 |
To separate and obstruct |
| trở ra |
17 |
to return (back out of) |
| biến trở |
9 |
rheostat |
| tráo trở |
6 |
shifty, devious |
| trở lực |
6 |
hindrance, obstacle, impediment, deterrent |
| làm cản trở |
4 |
to obstruct, hamper, block |
| trở cờ |
4 |
traitor, turncoat |
| trở mình |
4 |
to turn over |
| ngáng trở |
3 |
gây cản trở sự hoạt động |
| trở chứng |
3 |
bỗng nhiên sinh ra tật xấu hoặc thay đổi trạng thái theo chiều hướng xấu |
| trở lui |
3 |
to retire, withdraw, retreat |
| quay trở |
2 |
to turn back |
| trở dạ |
2 |
như chuyển dạ |
| trở gió |
2 |
the wind changes its direction |
| trở trời |
1 |
thay đổi thời tiết, thường là xấu đi, về mặt gây ảnh hưởng đến sức khoẻ hoặc đời sống sinh hoạt |
| tạp trở |
1 |
miscellany, various, mixture |
| xoay trở |
1 |
xoay qua xoay lại [nói khái quát] |
| âm trở |
1 |
acoustic resonance |
| bộ hòa khí trở ngược |
0 |
down draft carburetor |
| chuẩn bị cho trường hợp trắc trở |
0 |
to prepare for the worst |
| chạy ngược trở |
0 |
to run back |
| chỉ trong vòng 20 năm trở lại đây |
0 |
in only the past 20 years |
| càng lúc càng trở nên |
0 |
to become more ~ every moment |
| cán trở |
0 |
to hinder, obstruct, prevent, block, hamper, impede |
| cản trở lưu thông |
0 |
to block, obstruct traffic |
| day trở |
0 |
xoay, trở, lật qua lật lại |
| giải quyết trở ngại |
0 |
to overcome obstacles |
| gây cản trở |
0 |
to create an obstacle |
| gây trở ngại |
0 |
to create an obstacle |
| gặp trở ngại |
0 |
to meet (with) obstacles |
| gặp trở ngại tại quốc hội |
0 |
to meet obstacles in Congress |
| kể từ giờ phút này trở đi |
0 |
from now on, from this moment on |
| mặc dù nhiều trở ngại |
0 |
despite many obstacles |
| ngược trở |
0 |
back (where something came from) |
| quay trở vào |
0 |
to turn around and go back in |
| quay trở về |
0 |
to turn around and come back |
| rơi trở lại trái đất |
0 |
to fall back to earth |
| trái gió trở trời |
0 |
change in the weather, bad weather |
| trời đẹp trở lại |
0 |
the beautiful weather returns |
| trở giọng |
0 |
to change tune |
| trở gót |
0 |
to turn back, retrace |
| trở kháng thứ tự không |
0 |
zero phase sequence impedance |
| trở kháng thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence impedence |
| trở lên lầu |
0 |
to go back upstairs |
| trở lại bình thường |
0 |
to return to normal |
| trở lại chuyện của mày |
0 |
getting back to you |
| trở lại chính quyền |
0 |
to return to government |
| trở lại chính trị |
0 |
to return to politics |
| trở lại cái vấn đề này |
0 |
coming back to this issue |
| trở lại liền |
0 |
to come right back |
| trở lại làm việc |
0 |
to return to work |
| trở lại ngay |
0 |
to come right back |
| trở lại với |
0 |
returning to (what one was talking about) |
| trở mùi |
0 |
to smell strong or nasty or rancid, smell |
| trở ngại không nhỏ |
0 |
no small obstacle |
| trở nên thân thiết |
0 |
to become friends |
| trở quẻ |
0 |
to change one’s tactics |
| trở thành hội viên |
0 |
to become a member |
| trở thành một trở ngại |
0 |
to become an obstacle |
| trở thành một đề tài lớn |
0 |
to become a large topic |
| trở thành sự thật |
0 |
to become reality |
| trở thành thảm họa |
0 |
to become a disaster, tragedy |
| trở thành vô nghĩa |
0 |
to become meaningless |
| trở về an cư |
0 |
to return to a happy life |
| trở về liền |
0 |
to come right back, come back right away |
| trở về quê hương |
0 |
to return to one’s homeland |
| trở về sau |
0 |
onwards, from then on |
| trở về với bạo lực |
0 |
to resort to force, violence |
| trở về với thực tại |
0 |
to come back to reality |
| trở về ám ảnh |
0 |
to come back to haunt (sb) |
| trở về đất mẹ |
0 |
to return to one’s homeland |
| xây cản trở giao thông |
0 |
to set up a roadblock |
| đi trở lại |
0 |
to go back |
| đi trở về |
0 |
to go back, walk back |
| điện trở suất |
0 |
điện trở của một sợi dây vật liệu đều, có chiều dài bằng đơn vị và diện tích tiết diện bằng đơn vị |
Lookup completed in 174,544 µs.