| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to come back, return; again | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát | tôi trở lại quê nhà ~ trở lại lúc ban đầu |
| V | chuyển về trạng thái, tính chất [thường là tốt đẹp] ban đầu | không gian trở lại yên tĩnh ~ sức khoẻ đã trở lại bình thường |
| V | lấy đó làm mốc được coi là tối đa, không thể hơn | chỗ đó được mươi cân trở lại ~ chỉ mươi ngày trở lại là xong |
Lookup completed in 172,650 µs.