| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hindrance, obstacle, obstruction; to hinder, obstruct | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái gây khó khăn, làm cản trở | trở ngại về vốn ~ gặp trở ngại lớn ~ vượt qua mọi trở ngại |
| V | cản trở, làm cho không tiến hành được dễ dàng, suôn sẻ | công việc suôn sẻ, không có gì trở ngại |
Lookup completed in 155,588 µs.