| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| aid, grant, subsidy, assistance; to subsidize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cấp tiền để trợ giúp cho người thiếu thốn, khó khăn | hằng tháng, bố trợ cấp cho tôi năm trăm nghìn ~ hội chữ thập đỏ trợ cấp lương thực cho đồng bào lũ lụt |
Lookup completed in 173,110 µs.