bietviet

trợ giá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [nhà nước] cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp nhà nước trợ giá sách để phục vụ học sinh miền núi

Lookup completed in 73,607 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary