| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to help | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giúp đỡ [thường về vật chất] cho đỡ khó khăn, thiếu thốn | công ti mẹ đã trợ giúp vốn cho các công ti con ~ trợ giúp về kĩ thuật |
Lookup completed in 173,572 µs.