| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) pillar, pier, post; (2) time; (3) keep, guard; (4) offspring; (5) lustful; (6) military helmet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cột vững chắc để đỡ vật nặng | trụ cầu ~ trụ bê tông ~ cây trụ đá |
| V | bám, giữ chắc tại một vị trí, không để cho bị bật đi nơi khác0.1 | mấy người ngoài bắc đã trụ ở Tây Nguyên ~ du kích trụ lại để đánh địch |
| Compound words containing 'trụ' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trụ sở | 1,442 | head office, headquarters, seat |
| vũ trụ | 1,265 | universe, world |
| tàu vũ trụ | 223 | spacecraft, spaceship, space shuttle |
| hình trụ | 175 | cylinder |
| trụ trì | 154 | a nun; to live in a pagoda, temple |
| trụ cột | 137 | pillar, root, core |
| cột trụ | 72 | pillar |
| tứ trụ | 24 | the four highest-ranking court officials in imperial Vietnam |
| bám trụ | 22 | hold on to (a military position) |
| vũ trụ học | 22 | cosmology |
| lăng trụ | 15 | prism |
| mũ trụ | 7 | head piece |
| tia vũ trụ | 2 | cosmic rays |
| vũ trụ quan | 2 | world view |
| xương trụ | 2 | ulna |
| hình lăng trụ | 1 | prism, cylinder |
| mặt trụ | 1 | mặt tạo bởi một đường thẳng chuyển động tựa trên một đường cong cố định và song song với một phương cố định |
| trụ sinh | 1 | antibiotic |
| đá trụ | 1 | underpinning |
| bổ trụ | 0 | xây trụ nhô ra khỏi mặt tường để giữ cho tường vững chắc hơn |
| cán bộ trụ cột | 0 | key official |
| có trụ sở ở | 0 | to have its headquarters in |
| có trụ sở ở Anh | 0 | headquartered in England |
| du hành vũ trụ | 0 | to travel through space, explore outer |
| hàng không vũ trụ | 0 | khoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ |
| hấp dẫn vũ trụ | 0 | universal attraction |
| khối lăng trụ thẳng | 0 | right prism |
| khối lăng trụ xiên | 0 | oblique prism, slanting prism |
| lăng trụ phản chiếu | 0 | reflecting prism |
| lăng trụ phản chiếu toàn phần | 0 | total reflecting prism |
| lăng trụ đảu lại | 0 | erecting prism |
| phi công vũ trụ | 0 | astronaut, cosmonaut |
| phi hành vũ trụ | 0 | cosmonautics, astronautics |
| trụ sở tại Hoa Kỳ | 0 | headquartered in the U.S. |
| trụ điện gió | 0 | wind turbine (for generating electricity) |
| tên lửa vũ trụ | 0 | tên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ |
| vũ trụ luận | 0 | cosmology |
| vũ trụ vạn vật | 0 | natural word, universe |
| đặt trụ sở | 0 | to set up headquarters |
Lookup completed in 159,409 µs.