bietviet

trục

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) axis, shaft, Axis (powers in WWII); (2) to expel, force out; (3) to hoist, jack up, lift
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh tròn quay được hoặc mang các vật quay trục bánh xe ~ trục máy
N trục lăn [nói tắt] mặt sân được lăn bằng trục gỗ
N đường tưởng tượng quanh đó có một thiên thể đang quay trục Trái Đất
N đường thẳng trên đó đã chọn một chiều gọi là chiều dương trục toạ độ ~ trục đối xứng
N tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thuỷ lợi, v.v. trục đường bộ
V làm cho nhỏ đất hoặc cho hạt lúa rụng khỏi bông bằng trục lăn trục đất ~ dùng trâu kéo xe trục lúa
V nhấc vật nặng từ dưới lên, thường bằng máy hoặc bằng tời trục tàu đắm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,357 occurrences · 81.08 per million #1,458 · Core

Lookup completed in 152,899 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary