| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) axis, shaft, Axis (powers in WWII); (2) to expel, force out; (3) to hoist, jack up, lift | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thanh tròn quay được hoặc mang các vật quay | trục bánh xe ~ trục máy |
| N | trục lăn [nói tắt] | mặt sân được lăn bằng trục gỗ |
| N | đường tưởng tượng quanh đó có một thiên thể đang quay | trục Trái Đất |
| N | đường thẳng trên đó đã chọn một chiều gọi là chiều dương | trục toạ độ ~ trục đối xứng |
| N | tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thuỷ lợi, v.v. | trục đường bộ |
| V | làm cho nhỏ đất hoặc cho hạt lúa rụng khỏi bông bằng trục lăn | trục đất ~ dùng trâu kéo xe trục lúa |
| V | nhấc vật nặng từ dưới lên, thường bằng máy hoặc bằng tời | trục tàu đắm |
| Compound words containing 'trục' (52) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khu trục | 667 | Fight (nói về máy bay) |
| trục xuất | 605 | to expel, deport, extradite, drive out |
| tàu khu trục | 206 | destroyer |
| trục trặc | 138 | difficulty; to run into difficulties, go awry |
| cần trục | 40 | crane (machinery), jack |
| trục lợi | 35 | mercenary; to exploit, seek profit |
| đồng trục | 35 | coaxial |
| trục hoành | 18 | horizontal axis, abscissa, x-axis |
| trùng trục | 13 | động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài, sống ở sông hồ nước ngọt, thịt ăn được |
| trục cam | 11 | camshaft |
| trục tung | 10 | vertical axis, ordinate, y-axis |
| trục lăn | 7 | (in) cylinder |
| ổ trục | 7 | pillow-block, plummer-block |
| lệch trục | 6 | offset |
| cầu trục | 3 | bridge crane |
| trục kéo | 2 | crane, windlass |
| bánh khía trục cam | 0 | half time gear |
| bánh xe trục cam | 0 | timing gear |
| bị trục xuất sang | 0 | to be expelled from |
| chính trục | 0 | main axis |
| dễ bị trục trặc | 0 | to be easily mistaken |
| dọc trục | 0 | axial |
| gặp trục trặc | 0 | to meet with difficulties |
| hai trục chính | 0 | two main powers |
| khu trục hạm | 0 | Destroyer |
| khúc trục | 0 | curve axis |
| Khối Trục | 0 | the Axis Alliance |
| máy bay khu trục | 0 | fighter (aircraft) |
| phụ trục | 0 | secondary axis |
| quang trục | 0 | optical axis |
| quán trục | 0 | axis of inertia |
| thị trục | 0 | visual axis |
| tiêu trục | 0 | focal axis |
| trunh trục | 0 | central axis |
| trần trùng trục | 0 | naked or bare to the waist |
| trục chuyển sức | 0 | transmission axle |
| trục hiện thời | 0 | instantaneous axis |
| trục quay | 0 | đường thẳng đứng yên trong chuyển động quay |
| trục tự sinh | 0 | spontaneous axis |
| trục vít | 0 | trục có ren, dùng để truyền chuyển động |
| trục vĩnh cửu | 0 | permanent axis |
| trục vớt | 0 | đưa vật nặng chìm dưới nước lên bằng máy móc, thiết bị |
| trục xuất ra khỏi | 0 | to expel someone from somewhere |
| trục đẳng phương | 0 | radical axis |
| trục đứng | 0 | capstan |
| ông ta bị trục xuất ra khỏi Cam Bốt | 0 | he was expelled from Cambodia |
| điện kháng dọc trục | 0 | direct-axis reactance |
| điện kháng ngang trục | 0 | quadrature-axis reactance |
| đường trục | 0 | đường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhánh |
| đầu cơ trục lợi | 0 | lợi dụng cơ hội để kiếm lợi riêng một cách không chính đáng |
| đẳng trục | 0 | equiaxial |
| địa trục | 0 | axis of the earth |
Lookup completed in 152,899 µs.