bietviet

trứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
egg, ovum
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối hình bầu dục hoặc hình cầu do một số động vật cái đẻ ra, sau có thể nở thành con gà đẻ trứng ~ trứng chim ~ cá đầy một bụng trứng
N trứng gà hoặc trứng vịt [nói tắt] rán trứng ~ chưng trứng ~ mua một chục trứng
N tế bào sinh dục cái ở người hoặc một số động vật kì rụng trứng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,212 occurrences · 132.16 per million #931 · Core

Lookup completed in 175,883 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary