| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| egg, ovum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối hình bầu dục hoặc hình cầu do một số động vật cái đẻ ra, sau có thể nở thành con | gà đẻ trứng ~ trứng chim ~ cá đầy một bụng trứng |
| N | trứng gà hoặc trứng vịt [nói tắt] | rán trứng ~ chưng trứng ~ mua một chục trứng |
| N | tế bào sinh dục cái ở người hoặc một số động vật | kì rụng trứng |
| Compound words containing 'trứng' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| buồng trứng | 103 | ovary |
| ấp trứng | 81 | to brood eggs |
| trứng cá | 48 | acne, blackhead; spawn |
| trứng gà | 39 | chicken egg |
| rụng trứng | 32 | ovulation |
| trứng nước | 14 | budding |
| trứng tráng | 12 | omelet |
| trứng vịt | 12 | duck egg |
| quả trứng | 8 | egg |
| ống dẫn trứng | 4 | fallopian tubes, oviduct |
| đẻ trứng | 3 | to lay an egg |
| trứng cuốc | 2 | [chuối tiêu] chín tới mức vỏ chuyển sang màu vàng sẫm và lốm đốm chấm nâu, trông tựa như màu vỏ trứng chim cuốc |
| trứng muối | 2 | salted duck egg |
| đánh trứng | 2 | whip eggs, beat (up) eggs |
| bọc trăm trứng | 0 | the sack of 100 eggs (from which the first Vietnamese clans were born) |
| chửa trứng | 0 | chửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ |
| kẹo trứng chim | 0 | comfit |
| máy đánh trứng | 0 | beater, mixer |
| siêu trứng | 0 | [vật nuôi] cho lượng trứng lớn |
| thuốc trứng | 0 | thuốc ở dạng hình bầu dục, dễ tan trong cơ thể, thường dùng để đặt vào trong âm hộ |
| trứng gà trứng vịt | 0 | hen eggs and duck eggs |
| trứng lộn | 0 | trứng [thường là trứng vịt] đã ấp dở, bắt đầu thành hình con, dùng để làm món ăn |
| trứng sam | 0 | king crab eggs |
| trứng sáo | 0 | egg of a starling |
Lookup completed in 175,883 µs.