bietviet

trừ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to subtract, exclude, eliminate, except; to pay off, reduce; except
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bớt đi một phần khỏi tổng số chủ nhà trừ tiền công của người giúp việc
V để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó mọi người đều đã đi cả, trừ nó ~ làm việc cả tuần, trừ chủ nhật
V làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa trừ giặc giã ~ trừ hậu hoạ ~ ông đang trừ sâu bọ cho cây
V [lấy cái khác nào đó] thay cho anh ấy đã trừ nợ cho chị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,509 occurrences · 90.16 per million #1,321 · Core

Lookup completed in 167,781 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary