| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to subtract, exclude, eliminate, except; to pay off, reduce; except | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bớt đi một phần khỏi tổng số | chủ nhà trừ tiền công của người giúp việc |
| V | để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó | mọi người đều đã đi cả, trừ nó ~ làm việc cả tuần, trừ chủ nhật |
| V | làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa | trừ giặc giã ~ trừ hậu hoạ ~ ông đang trừ sâu bọ cho cây |
| V | [lấy cái khác nào đó] thay cho | anh ấy đã trừ nợ cho chị |
| Compound words containing 'trừ' (55) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngoại trừ | 1,096 | except, apart from |
| loại trừ | 425 | to eliminate, expel, exclude |
| diệt trừ | 85 | to eliminate, wipe out |
| trừ bị | 77 | reserve (army, banking) |
| miễn trừ | 76 | to exempt, dispense |
| khấu trừ | 66 | deduction; to abate, deduct |
| khai trừ | 57 | to expel, purge, exclude |
| trừ khử | 52 | to extirpate |
| giải trừ | 45 | Ban, give up the use of |
| trừ phi | 43 | unless |
| bù trừ | 37 | to balance, complement, compensate, make up for |
| trừ tà | 35 | to expel demons or evil spirits |
| trừ bỏ | 29 | làm cho mất hẳn đi, cho không còn tồn tại để gây tác động xấu được nữa [nói khái quát] |
| bài trừ | 22 | to get rid of, eliminate, wipe out |
| tiễu trừ | 16 | chase, pursue, wipe out, exterminate, eradicate |
| phế trừ | 14 | abolish |
| thuốc trừ sâu | 13 | repellent, insecticide, pesticide |
| trừ gian | 10 | to fight dishonest people |
| phép trừ | 8 | substraction |
| thanh trừ | 8 | to clean out, purge out, end, solve |
| trừ quân | 8 | crown prince |
| trừ diệt | 6 | to exterminate, extirpate |
| tiểu trừ | 4 | to wipe out, suppress |
| trừ hại | 4 | to abolish what is injurious, noxious |
| trừ tịch | 4 | new year’s eve |
| trù trừ | 3 | to hesitate |
| trừ phục | 3 | to take off or removal of mourning-clothes ceremony |
| tảo trừ | 3 | extirpate, exterminate |
| tẩy trừ | 3 | to uproot, wipe out |
| khu trừ | 2 | to eliminate |
| trừ khi | 2 | except, unless |
| phòng trừ | 1 | ngăn ngừa và diệt trừ |
| trừ tiệt | 1 | to extirpate, eradicate, root something out, to |
| cười trừ | 0 | do nothing but laugh, laugh off |
| giải trừ quân bị | 0 | disarmament |
| giảm trừ | 0 | to decrease, cut down |
| không trừ một ai | 0 | without exception (of anyone) |
| loại trừ sự cố | 0 | fault clearing |
| ngoại trừ trường hợp tự vệ | 0 | except in self-defense |
| quỹ bù trừ | 0 | compensatory fund |
| số bị trừ | 0 | số được đem trừ đi một số khác; phân biệt với số trừ |
| số trừ | 0 | số được đem trừ vào số bị trừ trong một phép trừ |
| thời gian loại trừ ngắn mạch | 0 | short circuit clearance time |
| thừa trừ | 0 | addition and subtraction |
| tiệt trừ | 0 | trừ sạch tận gốc |
| trừ bì | 0 | not counting the wrapping |
| trừ bữa | 0 | to ally hunger |
| trừ hao | 0 | tolerance, wastage tolerance |
| trừ Hương Cảng | 0 | with the exception of Hong Kong |
| trừ một người | 0 | except for one person |
| trừ nợ | 0 | to pay off one’s debts |
| trừ thuế | 0 | to take out taxes, after tax |
| yểm trừ | 0 | to exorcize |
| ăng ten trừ nhiễu âm | 0 | noise antenna |
| đêm trừ tịch | 0 | đêm cuối năm âm lịch [đêm ba mươi Tết] |
Lookup completed in 167,781 µs.