bietviet

trừu tượng hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tách ra trong tư duy một thuộc tính, một quan hệ nào đó khỏi những thuộc tính, những quan hệ khác của sự vật, để nhận thức một cách sâu sắc hơn

Lookup completed in 65,021 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary