| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be ready, straight, honest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra | cô ấy đang trực điện thoại ~ bố tôi đang trực ở cơ quan |
| R | chợt | trực nhớ ra |
| Compound words containing 'trực' (60) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trực tiếp | 4,191 | immediate, direct, live |
| trực tuyến | 1,267 | online, direct line, straight line |
| trực thuộc | 942 | a part of |
| trực thăng | 647 | helicopter; to rise straight |
| thường trực | 507 | on duty, standing, permanent |
| trực quan | 203 | intuition; intuitive |
| trực diện | 105 | face-to-face, head-on, direct |
| trực giác | 70 | intuition |
| chính trực | 56 | honest, straightforward, truthful, upright |
| trực tràng | 44 | rectum |
| trực giao | 42 | orthogonal |
| cương trực | 33 | upright |
| trực chiến | 33 | to be on the alert, be on standby |
| trực khuẩn | 24 | bacillus |
| trực hệ | 19 | quan hệ họ hàng theo dòng máu, trong đó người này sinh ra người kia kế tiếp nhau, gồm ông, cha, con, cháu, v.v.; phân biệt với bàng hệ |
| túc trực | 19 | to keep watch to stand by, sit by |
| bộc trực | 17 | Free spoken, blunt |
| trung trực | 8 | faithful, sincere, frank, honest |
| trực dịch | 3 | intuition |
| thuế trực thu | 2 | thuế trực tiếp đánh vào doanh thu của người sản xuất và kinh doanh; phân biệt với thuế gián thu |
| trực ban | 2 | trực theo phiên làm việc để bảo đảm công tác liên tục |
| trực cảm | 2 | direct perception |
| trực thăng vận | 2 | to transport by helicopter |
| sự trực tiếp | 1 | directness |
| trực thu | 1 | (of taxes) direct |
| báo đông ứng trực trên không | 0 | air alert |
| can dự trực tiếp | 0 | direct involvement |
| chỉ trích trực tiếp | 0 | to directly criticize |
| chủ nghĩa trực giác | 0 | khuynh hướng triết học duy tâm coi trực giác là phương tiện nhận thức đáng tin cậy duy nhất |
| có liên hệ trực tiếp | 0 | to be directly related to |
| dịch trực tiếp từ | 0 | to translate directly from |
| dịch vụ trực tuyến | 0 | online service |
| giáo cụ trực quan | 0 | đồ dùng dạy học để làm cho học sinh thấy một cách cụ thể điều muốn giảng |
| mua hàng trực tiếp từ công ty | 0 | to buy directly from the company |
| máy bay trực thăng | 0 | chopper, copter, helicopter |
| nối trực tiếp | 0 | direct connection, connect directly |
| phòng thường trực | 0 | nơi có nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào một cơ quan, một xí nghiệp, v.v. |
| phỏng vấn trực tiếp | 0 | direct interview |
| so sánh trực tiếp | 0 | direct comparison |
| suy lí trực tiếp | 0 | suy lí chỉ dựa vào một tiền đề; phân biệt với suy lí gián tiếp |
| suy lý trực tiếp | 0 | xem suy lí trực tiếp |
| sự liên quan trực tiếp | 0 | direct connection |
| thành viên thường trực | 0 | permanent member |
| trách nhiệm trực tiếp | 0 | direct responsibility |
| trực giác luận | 0 | intuitionism |
| trực nhật | 0 | to be on duty, on duty |
| trực tiếp can thiệp | 0 | direct intervention, interference |
| trực tiếp chỉ huy | 0 | immediate, direct control |
| trực tiếp ra lệnh | 0 | direct order |
| trực tiếp truyền hình | 0 | to televise live |
| trực trùng | 0 | bacillus |
| trực tâm | 0 | orthocentric |
| trực tính | 0 | có tính hay nói thẳng, không để bụng |
| tác dụng trực tiếp | 0 | direct effect |
| từ điển trực tuyến | 0 | từ điển được lưu trữ trên mạng Internet, người dùng có thể truy cập để tham khảo, sử dụng bất cứ lúc nào |
| đe dọa trực tiếp | 0 | to threaten directly |
| đăng ký trực tuyến | 0 | to register on-line |
| đường trung trực | 0 | đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn ấy |
| đầu tư trực tiếp | 0 | direct investment |
| ứng trực | 0 | trực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra |
Lookup completed in 154,106 µs.