bietviet

trực

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be ready, straight, honest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra cô ấy đang trực điện thoại ~ bố tôi đang trực ở cơ quan
R chợt trực nhớ ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 292 occurrences · 17.45 per million #4,361 · Intermediate

Lookup completed in 154,106 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary