bietviet

trực nhật

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be on duty, on duty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm nhiệm vụ theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nội quy, giữ gìn trật tự, vệ sinh, v.v. của cơ quan, trường, lớp, v.v. trong một ngày phân công trực nhật ~ đến phiên trực nhật
N người trực nhật phê bình trực nhật

Lookup completed in 61,535 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary