| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| immediate, direct, live | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có quan hệ thẳng với đối tượng tiếp xúc, không qua khâu trung gian | tiếp xúc trực tiếp ~ bộ phận trực tiếp sản xuất |
Lookup completed in 166,767 µs.