trực tuyến
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| online, direct line, straight line |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[máy tính] ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính; phân biệt với ngoại tuyến |
đường truyền trực tuyến ~ truy cập trực tuyến ~ tra từ điển trực tuyến |
| A |
[tin tức, âm thanh, hình ảnh, v.v.] được cung cấp trực tiếp trên mạng Internet đồng thời hoặc ngay sau khi xảy ra một sự kiện nào đó |
trả lời trực tuyến về công tác tuyển sinh |
Lookup completed in 188,694 µs.