bietviet

trực tuyến

Vietnamese → English (VNEDICT)
online, direct line, straight line
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [máy tính] ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính; phân biệt với ngoại tuyến đường truyền trực tuyến ~ truy cập trực tuyến ~ tra từ điển trực tuyến
A [tin tức, âm thanh, hình ảnh, v.v.] được cung cấp trực tiếp trên mạng Internet đồng thời hoặc ngay sau khi xảy ra một sự kiện nào đó trả lời trực tuyến về công tác tuyển sinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,267 occurrences · 75.7 per million #1,537 · Intermediate

Lookup completed in 188,694 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary