bietviet

trai

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) [=giai] male; (2) to fast; (3) oyster; (4) study room
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật thân mềm, có vỏ cứng gồm hai mảnh, sống ở đáy nước, một số loài có thể tiết ra ngọc hoặc vỏ có vân đẹp dùng làm đồ mĩ nghệ tủ khảm trai ~ nuôi trai lấy ngọc
N cây to cùng họ với chò, gỗ tốt, mịn, nhựa dùng để xảm thuyền
N người thuộc nam giới [thường là còn ít tuổi; nói khái quát]; phân biệt với gái sinh được một trai, một gái ~ bé trai
N người đàn ông là nhân tình bỏ nhà theo trai ~ "Hai tay cầm hai quả hồng, Quả chát phần chồng, quả ngọt phần trai." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,998 occurrences · 119.38 per million #1,013 · Core

Lookup completed in 190,988 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary