| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) [=giai] male; (2) to fast; (3) oyster; (4) study room | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật thân mềm, có vỏ cứng gồm hai mảnh, sống ở đáy nước, một số loài có thể tiết ra ngọc hoặc vỏ có vân đẹp dùng làm đồ mĩ nghệ | tủ khảm trai ~ nuôi trai lấy ngọc |
| N | cây to cùng họ với chò, gỗ tốt, mịn, nhựa dùng để xảm thuyền | |
| N | người thuộc nam giới [thường là còn ít tuổi; nói khái quát]; phân biệt với gái | sinh được một trai, một gái ~ bé trai |
| N | người đàn ông là nhân tình | bỏ nhà theo trai ~ "Hai tay cầm hai quả hồng, Quả chát phần chồng, quả ngọt phần trai." (Cdao) |
| Compound words containing 'trai' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| con trai | 4,488 | son, male child, young man |
| em trai | 1,036 | younger brother |
| chàng trai | 538 | (young) fellow, lad |
| bạn trai | 233 | male friend |
| đứa con trai | 198 | male child |
| ngọc trai | 131 | pearl |
| đẹp trai | 111 | handsome |
| nhà trai | 62 | bridegroom’s family-bridegroom’s guest |
| điển trai | 48 | như đẹp trai |
| trai tráng | 41 | young and strong; youth |
| cháu trai | 37 | son, male child |
| trai gái | 36 | những người còn trẻ tuổi, gồm cả con trai và con gái [nói khái quát] |
| trai trẻ | 23 | boyhood |
| trai giới | 14 | abstinence, fasts, fasting |
| trẻ trai | 10 | young and robust |
| mũ lưỡi trai | 9 | cap (with a visor), visored hat |
| lưỡi trai | 7 | peak, visor |
| làm trai | 3 | to be a man |
| anh trai | 2 | anh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể |
| trai đàn | 2 | altar where ceremony is made |
| bảnh trai | 1 | Smart and handsome |
| theo trai | 1 | to elope with a man |
| tài trai | 1 | a gentleman |
| chuỗi ngọc trai | 0 | pearl necklace |
| con trai trưởng | 0 | eldest son |
| dại trai | 0 | madly in love with a boy and give way to him |
| hạt trai | 0 | pearl |
| ngọc trai thiên nhiên | 0 | natural pearl |
| thằng con trai | 0 | son |
| thằng con trai út | 0 | youngest son |
| thụ trai | 0 | [nhà chùa] ăn cơm chay [thường vào những buổi nhất định] |
| trai lơ | 0 | libertine, licentious, attentive to ladies, flirtations |
| trai phòng | 0 | contemplation room |
| trai tài gái sắc | 0 | women of beauty and men of talent |
| trường trai | 0 | (Buddhism) long fast |
| xinh trai | 0 | handsome lad |
| đĩ trai | 0 | dandy |
Lookup completed in 190,988 µs.