| Compound words containing 'trang' (106) |
| word |
freq |
defn |
| trang bị |
2,576 |
to upgrade, outfit, refurbish, equip, arm; equipment |
| trang phục |
1,208 |
clothes, dress, clothing |
| trang trí |
1,184 |
to decorate; decoration |
| vũ trang |
1,015 |
armed (forces); to arm, armed (weapons); arm, weapon |
| thời trang |
948 |
style, fashion |
| trang trại |
592 |
farm, farmhouse, farmstead |
| trang web |
518 |
dữ liệu viết bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản [HTML], thường chứa các siêu liên kết cho phép truy cập tới các luồng thông tin liên quan [như dữ liệu dạng chữ, phim ảnh, số liệu, bảng biểu, v.v.], được truyền đi trên mạng Internet và được hiển thị thông qua một trình duyệt |
| nghĩa trang |
490 |
cemetery, burial-ground, churchyard, graveyard |
| trang điểm |
219 |
to make up, beautify |
| trang sức |
184 |
to adorn, wear |
| trang thiết bị |
177 |
device, equipment, gear |
| trang trọng |
139 |
solemn |
| trang viên |
128 |
pleasure-grounds, manor |
| cải trang |
121 |
to disguise oneself |
| tân trang |
86 |
to remodel, renovate, reform, reconstruct, renew; renovation |
| trang trải |
84 |
to pay back, settle (debt) |
| trang chủ |
71 |
trang chính và là trang mở đầu của một website, thường giới thiệu tổng quan về toàn bộ nội dung chứa đựng trong website, và có các siêu liên kết cho phép kết nối với các tài liệu liên quan |
| khang trang |
66 |
vast, spacious |
| khẩu trang |
63 |
gauze mask |
| nông trang |
58 |
farm |
| trang nghiêm |
55 |
serious, solemn |
| điền trang |
49 |
fields and gardens, large farmstead |
| phục trang |
38 |
costume (of actors) |
| quân trang |
37 |
military equipment |
| trang hoàng |
37 |
to decorate |
| nghiêm trang |
30 |
solemn, serious, grave |
| ngụy trang |
28 |
to hide, camouflage, mask, disguise |
| trang nhã |
25 |
refined, elegant |
| hành trang |
23 |
như hành lí |
| nữ trang |
23 |
jewel, jewelry |
| trang lứa |
20 |
rank, category |
| võ trang |
20 |
to arm, equip; armed |
| sơn trang |
18 |
mountain farm |
| đoan trang |
18 |
Crrect and decent |
| hóa trang |
16 |
makeup; to camouflage, disguise oneself |
| giả trang |
13 |
to disguise oneself; undercover |
| nguỵ trang |
9 |
che phủ bên ngoài nhằm làm cho đối phương không phát hiện ra được |
| trang bìa |
9 |
front page (of a newspaper) |
| tư trang |
9 |
jewelry, property |
| nam trang |
8 |
man’s clothing |
| trang kim |
6 |
gold paper |
| sang trang |
5 |
turn over a page (of history) |
| hợp thời trang |
4 |
in fashion, fashionable, stylish, up-to-date |
| thôn trang |
4 |
village, country, countryside, rural |
| hoá trang |
3 |
[diễn viên] tô vẽ mặt mũi và thay đổi cách ăn mặc cho hợp với yêu cầu nghệ thuật của vai diễn |
| trang âm |
2 |
to soundproof |
| đại điền trang |
2 |
feud, fee (under the Ly and Tran dynasties) |
| nông trang viên |
1 |
thành viên của nông trang |
| phân trang |
1 |
paging |
| điểm trang |
1 |
adorn oneself, smarten (oneself) up |
| bao quân trang |
0 |
barracks bag |
| bán vũ trang |
0 |
được vũ trang [thường bằng những vũ khí thô sơ] để vừa chiến đấu vừa sản xuất |
| bơi vũ trang |
0 |
|
| bố trí trang |
0 |
pagination |
| bộ nhớ phân trang |
0 |
paged memory |
| can thiệp vũ trang |
0 |
armed or military intervention |
| chuyên trang |
0 |
specialty magazine |
| chạy đua vũ trang |
0 |
arms race |
| chỉnh trang |
0 |
sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ |
| có trang bị |
0 |
equipped with, outfitted with |
| cải dạng nam trang |
0 |
to disguise oneself as a man |
| cảnh sát vũ trang |
0 |
armed policeman |
| deo nữ trang |
0 |
to wear jewelry |
| dày 62 trang |
0 |
62 pages thick |
| dạ hội hóa trang |
0 |
costume party |
| giấy trang kim |
0 |
spangle |
| hồi trang |
0 |
return to one’s native country |
| không võ trang |
0 |
unarmed |
| lầu trang |
0 |
boudoir, lady’s private room |
| lật trang |
0 |
to turn the page (of a book, newspaper) |
| lực lượng võ trang |
0 |
armed force |
| lực lượng vũ trang |
0 |
armed services, armed forces |
| món trang sức |
0 |
decoration, adornment |
| nghi trang |
0 |
disguise |
| người vũ trang |
0 |
armed person |
| người đàn ông vũ trang |
0 |
an armed man |
| nhà cửa khang trang |
0 |
a spacious house |
| nhân viên an ninh vũ trang |
0 |
armed security (staff) |
| nông trang tập thể |
0 |
a kolkhoz |
| phụ trang |
0 |
supplement (to a newspaper) |
| quản trang |
0 |
trông coi, quản lí nghĩa trang |
| thi đua võ trang |
0 |
arms race |
| trang bài |
0 |
to shuffle (cards) |
| trang bị bằng giáo mác |
0 |
to be armed with spears and swords |
| trang bị tối tân |
0 |
modern equipment |
| trang cụ |
0 |
equipment |
| trang cử |
0 |
to run for office |
| trang giấy đánh máy |
0 |
typed page |
| trang mạng nhện |
0 |
web page |
| trang mục |
0 |
phần chuyên dành cho một chủ đề, một thể loại, trên báo chí |
| trang nhà |
0 |
homepage |
| trang phục đặc biệt để bảo vệ |
0 |
special protective clothing |
| trang thiết bị điện |
0 |
electrical equipment |
| trang trí nội thất |
0 |
interior decorations |
| trang đài |
0 |
boudoir, lady’s private room |
| trên trang nhất |
0 |
on the front page |
| tái võ trang |
0 |
to rearm |
| tái vũ trang |
0 |
[nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp] tự vũ trang trở lại |
| tẩy trang |
0 |
to remove one’s make-up |
| vật trang hoàng |
0 |
decoration |
| xem tiếp trang 8 |
0 |
continued on, see page 8 |
| y trang |
0 |
quần áo và tư trang [nói khái quát] |
| Âu trang |
0 |
western clothes |
| đài trang |
0 |
bower, boudoir |
| được trang bị |
0 |
to be equipped with |
| đấu tranh vũ trang |
0 |
cuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự |
Lookup completed in 177,412 µs.