bietviet

trang

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) page; (2) decoration
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mẫu đơn bông trang
N đồ dùng gồm một miếng gỗ tra vào cán dài, để san hoặc cào dồn lại thành đống dùng trang san đều thóc
V san đều bằng cái trang bà đang trang thóc
N mỗi mặt của từng tờ giấy trong sách, báo, vở bài được đăng trên trang nhất ~ cuốn sách dày nghìn trang ~ lịch sử đã sang trang mới (b)
N phần của một tờ báo [thường là một trang] hay một chương trình [phát thanh, truyền hình hoặc truyền thông], luôn chỉ dành riêng cho một vấn đề trang ''thơ'' ~ trang ''văn nghệ chủ nhật'' của đài truyền hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,167 occurrences · 308.72 per million #353 · Essential

Lookup completed in 177,412 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary