bietviet

trang bị

Vietnamese → English (VNEDICT)
to upgrade, outfit, refurbish, equip, arm; equipment
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động công ti đã trang bị máy móc đầy đủ ~ trang bị vũ khí ~ tự trang bị kiến thức
N những thứ được trang bị [nói tổng quát] trang bị tối tân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,576 occurrences · 153.91 per million #773 · Core

Lookup completed in 187,303 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary