| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to decorate; decoration | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sắp xếp, bố trí các vật có hình khối, đường nét, màu sắc khác nhau sao cho tạo ra một sự hài hoà, làm đẹp mắt một khoảng không gian nào đó | họ đang trang trí sân khấu ~ trang trí hoa văn cho ngôi nhà |
Lookup completed in 166,102 µs.