| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dữ liệu viết bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản [HTML], thường chứa các siêu liên kết cho phép truy cập tới các luồng thông tin liên quan [như dữ liệu dạng chữ, phim ảnh, số liệu, bảng biểu, v.v.], được truyền đi trên mạng Internet và được hiển thị thông qua một trình duyệt | mở trang web ~ xây dựng trang web |
Lookup completed in 179,395 µs.