bietviet

trang web

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dữ liệu viết bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản [HTML], thường chứa các siêu liên kết cho phép truy cập tới các luồng thông tin liên quan [như dữ liệu dạng chữ, phim ảnh, số liệu, bảng biểu, v.v.], được truyền đi trên mạng Internet và được hiển thị thông qua một trình duyệt mở trang web ~ xây dựng trang web
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 518 occurrences · 30.95 per million #3,000 · Intermediate

Lookup completed in 179,395 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary