bietviet

tranh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) picture, painting; (2) to compete, contend, dispute
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cỏ tranh [nói tắt] đồi tranh
N tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v.v. để lợp nhà nhà tranh vách đất ~ túp lều tranh
N tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc tranh biếm hoạ ~ triển lãm tranh
V tìm cách giành lấy, làm thành của mình hai con thú tranh mồi ~ tranh công ~ tranh giải vô địch
V tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm lũ trẻ tranh nhau hỏi tôi ~ tranh nhau làm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,994 occurrences · 119.14 per million #1,014 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiến tranh the war or battle clearly borrowed 戰爭 zin3 zang1 (Cantonese) | 戰爭, zhàn zhēng(Chinese)

Lookup completed in 197,191 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary