bietviet

tranh Tết

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tranh để trang trí trong nhà vào dịp tết Nguyên Đán, có màu sắc vui tươi, rực rỡ, mang nội dung chúc tụng, thường được sáng tác theo thể tranh dân gian

Lookup completed in 77,128 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary