| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to campaign, run for (office) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ra ứng cử trong một cuộc vận động bầu cử, đối lập với những ứng cử viên khác | anh ấy tranh cử chức tổng thống |
Lookup completed in 173,470 µs.