| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| conflict, dispute, controversy, difference | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tranh giành nhau một cách giằng co cái không rõ thuộc về bên nào | tranh chấp đất đai ~ tranh chấp thị trường ~ tranh chấp nhà cửa |
| V | đấu tranh giằng co khi có ý kiến bất đồng, thường là trong vấn đề quyền lợi giữa hai bên | tranh chấp ý kiến ~ giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế |
Lookup completed in 226,382 µs.