bietviet

tranh chấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
conflict, dispute, controversy, difference
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tranh giành nhau một cách giằng co cái không rõ thuộc về bên nào tranh chấp đất đai ~ tranh chấp thị trường ~ tranh chấp nhà cửa
V đấu tranh giằng co khi có ý kiến bất đồng, thường là trong vấn đề quyền lợi giữa hai bên tranh chấp ý kiến ~ giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 677 occurrences · 40.45 per million #2,489 · Intermediate

Lookup completed in 226,382 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary