bietviet

tranh tôn giáo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tranh chuyên phản ánh các sự tích có liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng, dùng để trang trí trong các nhà thờ, chùa chiền

Lookup completed in 63,017 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary