bietviet
main
→ search
tranh Tết
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
tranh để trang trí trong nhà vào dịp tết Nguyên Đán, có màu sắc vui tươi, rực rỡ, mang nội dung chúc tụng, thường được sáng tác theo thể tranh dân gian
Lookup completed in 81,085 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary