bietviet

tranh tứ bình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ tranh bốn bức có hình chữ nhật dài, khổ bằng nhau, thường vẽ phong cảnh bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, dùng treo song song đối xứng với nhau

Lookup completed in 63,773 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary