bietviet

trao

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hand, award, give, pass
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa tận tay cho người khác với thái độ tin cậy, trân trọng ông trao chìa khoá cho con ~ họ trao giải thưởng cho vận động viên xuất sắc nhất
V giao cho người khác một cách trân trọng nhiệm vụ, quyền lợi nào đó ông trao quyền lãnh đạo công ti cho người cấp phó ~ tổ chức trao nhiệm vụ này cho anh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,165 occurrences · 69.61 per million #1,666 · Intermediate

Lookup completed in 328,419 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary