| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hand, award, give, pass | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa tận tay cho người khác với thái độ tin cậy, trân trọng | ông trao chìa khoá cho con ~ họ trao giải thưởng cho vận động viên xuất sắc nhất |
| V | giao cho người khác một cách trân trọng nhiệm vụ, quyền lợi nào đó | ông trao quyền lãnh đạo công ti cho người cấp phó ~ tổ chức trao nhiệm vụ này cho anh |
| Compound words containing 'trao' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trao đổi | 1,129 | to exchange, talk, converse |
| trao giải | 732 | to hard, award a prize |
| trao tặng | 416 | to offer |
| trao lại | 94 | to return (something to someone) |
| trao trả | 81 | to hand back, return, give back |
| sự trao đổi | 69 | an exchange |
| trao tay | 9 | to hand |
| trao lời | 1 | to give the floor to |
| bị trao lại cho | 0 | to be returned to |
| bị trao trả | 0 | to be sent back |
| chìa khóa trao tay | 0 | turnkey |
| chương trình trao đổi | 0 | exchange program |
| giá trị trao đổi | 0 | hình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác |
| tiền trao cháo múc | 0 | cash on delivery |
| trao gửi | 0 | trao [cái quý giá] cho người nào đó với tất cả lòng tin cậy |
| trao lại Hồng Kông lại cho Trung Quốc | 0 | to hand Hong Kong back to China |
| trao tráo | 0 | wild-eyed, haggard |
| trao trả lại cho | 0 | to give back |
| trao đổi danh thiếp | 0 | to exchange business cards |
| trao đổi khoa học | 0 | scientific exchange |
| trao đổi thông tin | 0 | information exchange |
| trao đổi ý kiến | 0 | to exchange opinions |
| trao đổi đại sứ | 0 | to exchange ambassadors |
| trao đổi đất đai | 0 | to exchange territory |
| việc trao đổi | 0 | exchange |
| đơn vị trao đổi đường | 0 | carbohydrate exchange unit (CEU) |
Lookup completed in 328,419 µs.