bietviet

trao đổi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to exchange, talk, converse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó [nói khái quát] họ đã trao đổi thư từ cho nhau gần năm nay rồi ~ trao đổi hàng hoá ~ trao đổi tù binh
V bàn bạc ý kiến với nhau để đi đến thống nhất tôi trao đổi với ông bà về việc bán đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,129 occurrences · 67.46 per million #1,713 · Intermediate

Lookup completed in 182,627 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary