| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exchange, talk, converse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó [nói khái quát] | họ đã trao đổi thư từ cho nhau gần năm nay rồi ~ trao đổi hàng hoá ~ trao đổi tù binh |
| V | bàn bạc ý kiến với nhau để đi đến thống nhất | tôi trao đổi với ông bà về việc bán đất |
Lookup completed in 182,627 µs.