| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hang, suspend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống | tôi treo cái túi lên cái mắc áo ~ ông ấy treo lên gác bếp hai tảng thịt trâu |
| V | làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác | bức tranh treo trên tường |
| V | tồn tại ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác | trên tường treo bức tranh |
| V | [máy tính] ở vào trạng thái mất khả năng hoạt động, hoàn toàn không thể phản ứng lại được với bất kì tín hiệu nào được đưa vào từ bàn phím hoặc các thiết bị ngoại vi khác | máy tính đang treo |
| V | nêu giải thưởng | treo tiền thưởng cho người bắt được hung thủ ~ họ treo giải cao |
| V | tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian | bị treo bằng ~ trọng tài bị treo còi |
| Compound words containing 'treo' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| treo cổ | 121 | to hang (someone) |
| cáp treo | 55 | telepheric |
| treo cờ | 38 | to hang, display a flag |
| cầu treo | 33 | suspension bridge |
| treo giò | 25 | to suspend (a soccer player), ground (a pilot) |
| tù treo | 15 | suspended sentence |
| án treo | 12 | suspended sentence |
| giá treo cổ | 7 | gallows, gibbet |
| treo bảng | 5 | to hang a sign, put up a sign |
| treo giải | 4 | to offer a prize |
| đèn treo | 2 | hanging oil lamp |
| treo giá | 1 | to keep one’s value or price |
| bánh treo | 0 | suspension wheel |
| bánh treo dầu | 0 | fluid flywheel |
| bánh treo nâng | 0 | track wheels |
| bể treo | 0 | bể chứa nước, làm bằng kim loại hoặc nhựa, có thể treo, đặt ở một vị trí trên cao |
| bị treo giò | 0 | to be grounded (of a pilot) |
| bức tranh treo ngược | 0 | a picture hung upside down |
| cân treo | 0 | cân có cán dài trên chia phân độ, một đầu cán có đĩa hoặc móc để treo vật khi cân |
| quạt treo tường | 0 | quạt điện được thiết kế để treo trên tường |
| quần áo treo bừa bãi | 0 | to wear one’s clothes in disarray |
| tranh màn treo | 0 | screen painting |
| treo cổ tự tử | 0 | to hang oneself, commit suicide by hanging |
| treo dải | 0 | offer a prize |
| treo gương | 0 | to set an example |
| treo mõm | 0 | nhịn đói, không có gì mà ăn |
| treo niêu | 0 | lâm vào cảnh phải nhịn đói, ăn đói |
| treo trên tường | 0 | to hang on the wall |
| treo ấn từ quan | 0 | to return the seals |
| trăng treo | 0 | the second fifteen of the lunar month |
| trả treo | 0 | to retort, riposte, answer somebody back, talk |
| ăng ten treo | 0 | trailing antenna |
| đáng bị treo cổ | 0 | to deserve hanging |
Lookup completed in 216,355 µs.