bietviet

treo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hang, suspend
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống tôi treo cái túi lên cái mắc áo ~ ông ấy treo lên gác bếp hai tảng thịt trâu
V làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác bức tranh treo trên tường
V tồn tại ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác trên tường treo bức tranh
V [máy tính] ở vào trạng thái mất khả năng hoạt động, hoàn toàn không thể phản ứng lại được với bất kì tín hiệu nào được đưa vào từ bàn phím hoặc các thiết bị ngoại vi khác máy tính đang treo
V nêu giải thưởng treo tiền thưởng cho người bắt được hung thủ ~ họ treo giải cao
V tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian bị treo bằng ~ trọng tài bị treo còi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 766 occurrences · 45.77 per million #2,310 · Intermediate

Lookup completed in 216,355 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary