| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| symptom, omen, sign | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu hiệu báo trước điều gì đó sắp xảy ra | mây đen là triệu chứng trời sắp mưa ~ cái máy có triệu chứng sắp hỏng |
| N | biểu hiện của bệnh | có triệu chứng về gan ~ các triệu chứng của bệnh sốt rét |
Lookup completed in 152,213 µs.