| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to call, summon, convoke | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gọi, mời mọi người đến tập trung tại một địa điểm [thường là để tiến hành hội nghị hoặc mở lớp học] | ban giám đốc triệu tập cuộc họp gấp ~ triệu tập các cổ đông ~ giấy triệu tập |
Lookup completed in 170,076 µs.