| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to scout, spy, reconnoiter; reconnaissance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dò xét, thu thập tình hình để phục vụ tác chiến | đi trinh sát trận địa ~ máy bay trinh sát |
| N | người làm nhiệm vụ trinh sát | cử trinh sát theo dõi đối tượng |
Lookup completed in 172,974 µs.