bietviet

trong

Vietnamese → English (VNEDICT)
during; in(side), among
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phía những vị trí thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với ngoài trong rừng ~ quần áo để trong tủ ~ người trong họ ~ sản phẩm trong nước
N phía sau, so với phía trước, hoặc phía những vị trí ở gần trung tâm, so với những vị trí ở xa trung tâm nhà trong ~ đưa bóng vào trong vòng cấm địa
N vùng địa lí ở vào phía nam so với địa phương xác định nào đó lấy làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam người miền trong ~ trong Nam ngoài Bắc
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng thời gian trước thời điểm xác định nào đó không bao lâu về quê từ trong Tết ~ chuyện xảy ra hồi trong năm
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều kiện, hoàn cảnh, môi trường của hoạt động, sự việc được nói đến sống trong nhung lụa ~ trưởng thành trong chiến đấu
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn về thời gian của hoạt động, sự việc được nói đến đi ngay trong đêm nay ~ công trình hoàn thành trong ba năm
A tinh khiết, không có gợn, mắt có thể nhìn xuyên suốt qua nước trong ~ bầu trời trong ~ đôi mắt trong ~ trong như pha lê
A [âm thanh] không có tạp âm, không lẫn tiếng ồn, nghe phân biệt rất rõ các âm với nhau giọng hát trong ~ tiếng suối trong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 185,218 occurrences · 11066.4 per million #8 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
trong (1) in very little evidence for borrowing 中 zung1 (Cantonese) | 中, zhōng(Chinese)
trong (1) inside very little evidence for borrowing 中 zung1 (Cantonese) | 中, zhōng(Chinese)

Lookup completed in 836,973 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary