| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clean, pure, unpolluted, healthy, wholesome | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trong sạch và có tác dụng tốt đối với cơ thể con người | khí hậu trong lành ~ hít thở bầu không khí trong lành |
Lookup completed in 63,365 µs.