bietviet

truỵ tim mạch

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [tình trạng] suy sụp hệ tuần hoàn, tim đập nhanh, khả năng đưa máu đến các bộ phận cơ thể kém, mạch nhanh, yếu, rời rạc hội chứng truỵ tim mạch

Lookup completed in 63,264 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary