| Compound words containing 'trung' (218) |
| word |
freq |
defn |
| trung tâm |
8,762 |
center; central |
| Trung Quốc |
7,849 |
China |
| trung bình |
4,954 |
average, mean; on average |
| tập trung |
3,896 |
to concentrate, centralize, gather, focus, mass (up); concentration |
| trung ương |
2,442 |
central |
| trung học |
2,313 |
secondary education, high school |
| trung đoàn |
1,447 |
regiment |
| Trung Hoa |
1,075 |
China, Chinese |
| trung thành |
829 |
true, loyal, faithful |
| trung gian |
577 |
agent, intermediate, go-between; medium, intermediate; intermediary |
| trung cổ |
460 |
medieval |
| trung lập |
300 |
neutral, non-aligned |
| trung tá |
267 |
lieutenant colonel |
| Trung Đông |
220 |
middle east |
| trung tướng |
211 |
lieutenant general, major general |
| trung nguyên |
154 |
Vietnamese all souls’ day |
| trung úy |
152 |
first lieutenant |
| trung lưu |
149 |
middle class |
| trung tính |
149 |
neuter, asexual |
| trung đội |
147 |
platoon |
| trung thực |
141 |
earnest, faithful |
| trại tập trung |
133 |
concentration camp |
| trung cấp |
127 |
intermediate, mid-level, middle level |
| Trung Mỹ |
127 |
Central America |
| không trung |
123 |
air; space, atmospheric |
| Trung Á |
113 |
Central Asia |
| trung bộ |
102 |
central part (of Vietnam) |
| Miền Trung |
97 |
Central Vietnam |
| trung quân |
94 |
đạo quân ở giữa, thường do chủ tướng trực tiếp chỉ huy, theo cách tổ chức quân đội thời xưa [gồm có tiền quân, trung quân và hậu quân] |
| trung hòa |
90 |
to neutralize |
| trung chuyển |
84 |
entrepôt |
| trung vệ |
83 |
center, half-back, midfield player |
| Trung Phi |
80 |
Central Africa |
| trung du |
79 |
midland |
| trung sĩ |
68 |
sergeant |
| trẻ trung |
67 |
youthful |
| sự trung thành |
66 |
loyalty |
| trung đại |
62 |
medieval |
| trung nghĩa |
60 |
hết mực trung thành, một lòng vì việc nghĩa |
| trung niên |
60 |
middle-aged |
| lang trung |
46 |
doctor (traditional type) |
| trung hưng |
45 |
restoration |
| nam trung |
37 |
baritone |
| trung dung |
33 |
không thiên về một bên nào, mà luôn giữ thái độ đứng giữa, không thái quá cũng không bất cập trong quan hệ đối với người, với việc [một chủ trương của nho giáo] |
| trung phần |
31 |
central, middle section, part |
| tận trung |
29 |
inviolable fidelity or faithfulness or loyal |
| trung châu |
28 |
delta |
| trung tuần |
27 |
mid-month, second ten days of the month |
| trung phong |
24 |
center-forward, forward, striker |
| trung hiếu |
23 |
loyal |
| trung hậu |
23 |
generous, loyal and grateful, faithful, loyal, true |
| trung liên |
23 |
súng máy loại vừa, tầm bắn của thước ngắm tới hai nghìn mét |
| trung kiên |
22 |
faithful, loyal |
| chiết trung |
21 |
eclectic |
| trung thu |
21 |
mid-autumn |
| trung điểm |
21 |
central point |
| thề trung thành |
19 |
to swear loyalty |
| trung chính |
19 |
just, righteous |
| trung tín |
19 |
loyal, faithful, reliable, constant, constancy |
| trung uý |
18 |
bậc quân hàm trên thiếu uý, dưới đại uý [hoặc dưới thượng uý, trong tổ chức lực lượng vũ trang của một số nước] |
| trung lương |
16 |
devoted, staunch, loyal and true |
| trung văn |
15 |
Chinese |
| giống trung |
14 |
neuter gender |
| trung khu |
14 |
center |
| trung dũng |
13 |
loyal and courageous |
| trung hoà |
13 |
làm mất hoặc giảm bớt tính acid hoặc base |
| trung đẳng |
13 |
intermediate (grade) |
| tựu trung |
13 |
basically, in general |
| trung nông |
12 |
middle-peasant |
| trung trinh |
12 |
inviolable, unshakeable, loyalty |
| trung hạn |
11 |
medium term |
| trung tuyến |
11 |
khu vực nối liền giữa hậu phương và tiền tuyến |
| bất trung |
10 |
disloyal, unfaithful |
| kiên trung |
9 |
|
| trung cao |
9 |
medium anti-aircraft artillery |
| trung liệt |
9 |
có tinh thần giữ trọn lòng trung nghĩa, dám khảng khái hi sinh |
| trung não |
9 |
brains |
| trung trực |
8 |
faithful, sincere, frank, honest |
| chữ trung |
7 |
loyalty |
| Trung Cộng |
7 |
Chinese Communists, Communist China |
| trung lộ |
7 |
center |
| bánh trung thu |
5 |
mid-autumn festival pie, moon cake |
| hiếu trung |
5 |
piety and loyalty |
| kỳ trung |
5 |
but the ulterior motive is |
| Trung Việt Nam |
4 |
Central Vietnam |
| nữ trung |
3 |
giọng nữ ở giữa nữ cao và nữ trầm |
| trung tố |
3 |
infix(es) |
| trung độ |
3 |
medium, intermediate degree |
| ý trung nhân |
3 |
dream girl, dream boy |
| đình trung |
3 |
communal house |
| nhân trung |
2 |
philtrum |
| thất trung |
2 |
disloyal, traitorous |
| trung tiện |
2 |
to break wind, fart |
| trung đoạn |
2 |
epigram, apotheme |
| đắc trung |
2 |
fulfill one’s duty toward the king |
| cô trung |
1 |
solitary loyal subject |
| trung can |
1 |
loyalty |
| trung cáo |
1 |
loyal advice |
| trung tu |
1 |
repair (parts of something) |
| vô hình trung |
1 |
tuy không chủ ý, chủ tâm nhưng tự nhiên lại là như thế [tạo ra, gây ra việc nói đến] |
| địa trung hải |
1 |
Mediterranean Sea |
| Biển Địa Trung Hải |
0 |
Mediterranean Sea |
| bài trung |
0 |
quy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời gian và một điều kiện, nếu có hai phán đoán mâu thuẫn về cùng một đối tượng thì trong đó phải có một phán đoán là đúng, không thể cả hai phán đoán đều là sai, không có trường hợp trung gian |
| bá chủ không trung |
0 |
air supremacy |
| bánh xe trung giáo |
0 |
stud wheel |
| bí thư trung ương |
0 |
secretary general |
| bản đồ tỷ lệ trung bình |
0 |
medium scale map |
| bảo trì trung cấp |
0 |
field maintenance |
| bằng Trung Học |
0 |
high school diploma |
| bộ xử lí trung tâm |
0 |
CPU |
| bộ xử lí trung ương |
0 |
central processing unit |
| bộ xử lý trung tâm |
0 |
xem bộ xử lí trung tâm |
| chiết trung chủ nghĩa |
0 |
có xu hướng, có tính chất chiết trung |
| chính quyền trung ương |
0 |
central(ized) government, administration |
| chính sách của Hoa Kỳ đối với Trung Quốc |
0 |
US policy towards China |
| chính sách một Trung Quốc |
0 |
one China policy |
| chương trình trung học |
0 |
high school curriculum |
| chế độ nối đất trung tính |
0 |
neutral grounding system |
| có chiều cao trung bình |
0 |
average height |
| có tạng trung bình |
0 |
to be in average health |
| cơ quan tình báo trung ương |
0 |
central intelligence agency |
| cỡ trung bình |
0 |
average size |
| cử phái đoàn qua Trung Hoa |
0 |
to send a delegation to China |
| do Trung Quốc kiểm soát |
0 |
to be controlled by China |
| dân trung lưu |
0 |
middle class person |
| gia đình trung lưu |
0 |
middle-class family |
| giai cấp trung lưu |
0 |
middle class (of society) |
| giai đoạn trung gian |
0 |
intermediate state |
| giá trung bình |
0 |
average cost, price |
| giáo dục trung học |
0 |
secondary education |
| giữ vai trò trung lập |
0 |
to maintain a central role |
| hàng xóm Trung Hoa |
0 |
neighboring China |
| hải cảnh trung bình |
0 |
medium port |
| học sinh trung học |
0 |
high school student |
| kinh tế tập trung |
0 |
centralized economy |
| luật bài trung |
0 |
xem bài trung |
| làn sóng trung bình |
0 |
medium wave (frequency) |
| miền trung Việt Nam |
0 |
Central Region of Vietnam |
| Miền Trung đông |
0 |
Middle East region |
| mẫ âm trước trung |
0 |
middle front vowel |
| một bề tôi trung thành |
0 |
a loyal subject |
| một vấn đề rất nhạy cảm đối với Trung Quốc |
0 |
a sensitive issue for China |
| ngân hàng trung ương |
0 |
central bank |
| ngôi sao trung tâm |
0 |
central star |
| người Mỹ trung bình |
0 |
average American |
| người Trung |
0 |
Central Vietnamese |
| người trung gian |
0 |
intermediary |
| người Trung Hoa |
0 |
Chinese (person) |
| nhà trung gian |
0 |
intermediary, go-between |
| nối đất trung tính |
0 |
neutral grounding |
| qua trung gian của |
0 |
by means of, via |
| quân uỷ trung ương |
0 |
cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước |
| quân ủy trung ương |
0 |
military commission of the party |
| súng trung liên |
0 |
light machine-gun |
| số trung bình |
0 |
average |
| sự trung thành của khách hàng |
0 |
customer loyalty |
| theo kiểu mẫu Trung Hoa |
0 |
in the Chinese style, manner, fashion |
| theo kiểu Trung Quốc |
0 |
following the Chinese model |
| thuộc tầng lớp trung lưu |
0 |
to be, belong to the middle class |
| thần kinh trung ương |
0 |
bộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan |
| thời trung cổ |
0 |
the Middle Ages |
| tiếng Trung Hoa |
0 |
Chinese (language) |
| trao lại Hồng Kông lại cho Trung Quốc |
0 |
to hand Hong Kong back to China |
| trung bình cộng |
0 |
số có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho số các số ấy |
| trung bình nhân |
0 |
số có được bằng cách lấy căn của tích tất cả các số trong tập hợp được xét [có bao nhiêu số thì lấy căn bậc bấy nhiêu] |
| trung cảnh |
0 |
cảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện ở cự li vừa [thường lấy hình người khoảng từ đầu gối trở lên] |
| Trung Hoa Cộng Sản |
0 |
Communist China |
| Trung Hoa lục địa |
0 |
mainland China |
| Trung Hoa đơn giản |
0 |
simplified Chinese (characters) |
| trung học chuyên nghiệp |
0 |
tổ chức giáo dục nghề nghiệp dành cho người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông |
| trung học cơ sở |
0 |
cấp học đầu tiên trong bậc trung học, từ lớp sáu đến lớp chín |
| trung học phổ thông |
0 |
cấp học cao nhất trong bậc trung học, từ lớp mười đến lớp mười hai |
| trung học đệ nhất |
0 |
junior high school |
| trung học đệ nhị |
0 |
high school |
| trung phẫu |
0 |
phẫu thuật loại vừa, không đòi hỏi các kĩ thuật phức tạp và được tiến hành trong khoảng thời gian tương đối ngắn; phân biệt với đại phẫu, tiểu phẫu |
| Trung Quốc chung biên cương với 14 quóc gia |
0 |
China shares a border with 14 countries |
| Trung Quốc thua Nhật Bản |
0 |
China lost to Japan |
| trung sĩ cảnh sát |
0 |
police sergeant |
| trung táo |
0 |
chế độ ăn uống của cán bộ trung cấp trong quân đội; phân biệt với đại táo, tiểu táo |
| trung tâm báo chí |
0 |
press center |
| trung tâm cải huấn |
0 |
re-education center |
| trung tâm huấn luyện |
0 |
training center |
| trung tâm huấn nghệ |
0 |
vocational training center |
| trung tâm hội nghị |
0 |
conference center |
| trung tâm khí tượng |
0 |
weather center |
| trung tâm kinh doanh |
0 |
trade, business center |
| trung tâm ngoại ngữ |
0 |
foreign language center |
| trung tâm thành phố Hà Nội |
0 |
in the center of Hanoi |
| trung tâm thông tin |
0 |
communication center |
| trung tâm tính toán |
0 |
computing center |
| trung tâm Điều độ |
0 |
control center |
| trung tâm đào tạo |
0 |
training center |
| trung tần |
0 |
có tần số trung gian giữa tần số cao và tần số thấp của sóng |
| trung áp |
0 |
medium voltage |
| Trung Âu |
0 |
Central Europe |
| trung ương tập quyền |
0 |
chế độ chính trị trong đó chính quyền tập trung vào chính phủ trung ương |
| tràn qua biên giới Trung Quốc |
0 |
to spread across the Chinese border |
| trình độ giáo dục trung bình |
0 |
to have an average level of education |
| trường trung |
0 |
secondary school |
| trường trung học |
0 |
high school, secondary school |
| tuổi thọ trung bình |
0 |
average life expectancy, average lifespan |
| tuổi trung niên |
0 |
middle age (of people) |
| tác động trung bình |
0 |
medium-term action |
| tận trung báo quốc |
0 |
utterly loyal to one’s country |
| tập trung tư tưởng |
0 |
to concentrate one’s thoughts |
| tốc độ trung bình |
0 |
medium speed |
| tốt nghiệp trung học |
0 |
to graduate from high school |
| vào trung tâm của |
0 |
to be at the center of |
| đe dọa nền an ninh Trung Quốc |
0 |
to threaten the China’s security, safety |
| đánh bật quân Trung Quốc ra khỏi Vietnamese |
0 |
to drive Chinese troops out of VN |
| đơn vị xử lí trung tâm |
0 |
CPU |
| đường trung bình |
0 |
đoạn thẳng nối các điểm giữa của hai cạnh bên của một tam giác hoặc một hình thang |
| đường trung trực |
0 |
đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn ấy |
| đảng viên trung cấp |
0 |
middle level party member |
| đầy tớ trung thành |
0 |
local, faithful servant |
| đối chất với Trung Quốc |
0 |
to confront China |
| đứng hàng thứ 7 sau Trung Hoa |
0 |
to be in 7th place behind China |
| ở trong vùng Trung Đông |
0 |
in the Middle East |
Lookup completed in 177,313 µs.