bietviet

trung

Vietnamese → English (VNEDICT)
center, middle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp hạng trung ~ thường thường bậc trung
A [viết hoa] [miền] ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc [miền Bắc] và miền ở phía nam [miền Nam] người miền Trung
A trung thành [ng1; nói tắt] trung với nước, hiếu với dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,766 occurrences · 105.51 per million #1,156 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
trung thành faithful clearly borrowed 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese)

Lookup completed in 177,313 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary