bietviet

trung ương

Vietnamese → English (VNEDICT)
central
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc bộ phận chính, quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận xung quanh có liên quan thần kinh trung ương ~ bộ xử lí trung ương
A thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước ban chấp hành trung ương ~ cơ quan trung ương
A thuộc quyền quản lí của các cơ quan trung ương nhà hát kịch trung ương ~ ngân hàng trung ương
N [thường viết hoa] ban chấp hành trung ương, uỷ ban trung ương, hoặc cơ quan trung ương [nói tắt]; cấp lãnh đạo cao nhất của cả nước thành phố trực thuộc Trung ương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,442 occurrences · 145.9 per million #824 · Core

Lookup completed in 172,579 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary