bietviet

trung bình

Vietnamese → English (VNEDICT)
average, mean; on average
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp vóc người trung bình ~ học lực trung bình ~ năng suất đạt mức trung bình
A tính tổng cộng lại và chia đều ra, lấy con số chung lượng mưa trung bình hằng năm ~ vận tốc trung bình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,954 occurrences · 295.99 per million #368 · Essential

Lookup completed in 170,474 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary