bietviet

trung bình nhân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số có được bằng cách lấy căn của tích tất cả các số trong tập hợp được xét [có bao nhiêu số thì lấy căn bậc bấy nhiêu] 6 là trung bình nhân của 4 và 9

Lookup completed in 66,621 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary