bietviet

trung cảnh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện ở cự li vừa [thường lấy hình người khoảng từ đầu gối trở lên]

Lookup completed in 64,883 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary