| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| agent, intermediate, go-between; medium, intermediate; intermediary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì | vị trí trung gian ~ cấp trung gian |
| A | ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên | công ti trung gian ~ làm trung gian hoà giải |
Lookup completed in 165,767 µs.