| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| secondary education, high school | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bậc học trong giáo dục phổ thông, gồm hai cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông | học sinh trung học |
| N | trung học chuyên nghiệp [nói tắt] | trường trung học kĩ thuật ~ tốt nghiệp trung học sư phạm |
Lookup completed in 718,539 µs.