| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| neutral, non-aligned | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đứng ở giữa hai bên đối lập, không theo hoặc không phụ thuộc vào bên nào | nước trung lập ~ chính sách ngoại giao trung lập |
Lookup completed in 208,070 µs.